Giá xe Ford Everest tháng 06/2026 kèm đánh giá chi tiết
Ford Everest là mẫu SUV 7 chỗ của Ford (Mỹ), nổi bật với không gian rộng rãi, khả năng vận hành mạnh mẽ và danh mục phiên bản đa dạng. Tại Việt Nam, thế hệ mới của Everest được nhập khẩu nguyên chiếc với nhiều nâng cấp đáng kể về thiết kế ngoại thất, nội thất cũng như công nghệ động cơ.
Giá xe Ford Everest tháng 06/2026
Ford Everest thế hệ mới có có giá bán và Ước tính chi phí lăn bánh như sau:
|
Bảng giá lăn bánh Ford Everest 2026 tháng 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 AT | 1099 | 1253 | 1231 | 1212 |
| Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 AT | 1129 | 1287 | 1264 | 1245 |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4x4 AT | 1178 | 1342 | 1318 | 1299 |
| Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT | 1299 | 1477 | 1451 | 1432 |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 AT | 1335 | 1517 | 1491 | 1472 |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 AT | 1440 | 1635 | 1606 | 1587 |
| Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT | 1468 | 1666 | 1637 | 1618 |
| Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT | 1499 | 1701 | 1671 | 1652 |
| Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT | 1545 | 1753 | 1722 | 1703 |
| Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1629 | 1847 | 1814 | 1795 |
Giá lăn bánh Ford Everest 2026 sẽ bao gồm các khoản phí sau:
- Lệ phí trước bạ áp dụng cho Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt 12% và 10%
- Phí đăng kiểm đối với xe không đăng ký kinh doanh là 340.000 đồng
- Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc đối với xe 7 chỗ là 873.400 đồng
- Phí đường bộ 12 tháng là 1.560.000 đồng
- Phí biển số ở Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt là 20 và 1 triệu đồng
* Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Ford
Xem thêm: Giá niêm yết, chi phí lăn bánh và ưu đãi Ford Everest 2026
Đánh giá xe Ford Everest 2026
Everest 2026 thế hệ mới được đánh giá là một chiếc SUV hoàn hảo hội tụ đủ các yếu tố: mạnh mẽ bên ngoài, tinh xảo bên trong. Chiều rộng chiếc xe được gia tăng đáng kể, tạo không gian rộng rãi cho hành khách. Bộ khung gầm và hệ thống treo được nâng cấp giúp chiếc xe cứng cáp hơn, cho khả năng vận hành vượt trội và tôn thêm dáng vẻ chiếc xe nổi bật và táo bạo.
Cấu hình xe
| Cấu hình Ford Everest 2026 | |
| Hãng sản xuất | Ford |
| Tên xe | Everest |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Động cơ | Diesel 2.0L (Single và Bi Turbo) Xăng 2.3L EcoBoost |
| Dung tích xilanh | 1996 cc và 2261 |
| Hộp số | 6AT và 10AT |
| Hệ truyền động | 4x2 và 4x4 |
| Kích thước DxRxC | 4914 x 1923 x 1842 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 200 mm và 228 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2900 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80L |
| Bánh xe và Lốp | 225 / 65R18-R20 |
Các phiên bản đang bán
Xe bán ra với các phiên bản:
- Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 AT
- Ford Everest Active 2.0L 4x2 AT
- Ford Everest Sport 2.0L AT 4x4 AT
- Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT
- Ford Everest Platinum 2.0L 4x2 AT
- Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT
- Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT
- Ford Everest Wildtrak 2.0L 4x4 AT
- Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT
- Ford Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT
Màu sắc ngoại thất
Ford Everest thế hệ mới tại Việt Nam sẽ có 6 màu sắc để khách hàng lựa chọn: Màu bạc, trắng tuyết, đen, đồng equinox, cam, xám meteor.
- Riêng phiên bản Sport sẽ có thêm màu xanh dương.
- Riêng phiên bản Paltinum sẽ chỉ có 4 màu: Trắng – Xám – Đen – Nâu
Ngoại thất Ford Everest 2026
Dễ dàng nhận diện với cụm đèn pha được thiết kế hình chữ C đặc trưng của Ford, bao quanh tấm lưới tản nhiệt trên xe Everest. Tất cả tạo nên một thiết kế hài hòa, tương xứng với sức mạnh của chiếc xe.
Ở hai bên, các đường gân nổi cứng cáp chạy dọc thân xe, chiều rộng cơ sở lớn hơn giúp các phần vòm bánh xe vồng to, tăng cường sự khỏe khoắn và hiện đại cho thiết kế tổng thể. Chiều rộng được gia tăng 50mm tạo cho chiếc xe một thế vững chãi và vô cùng hầm hố.
Cụm đèn hậu LED với thiết kế rộng tối đa, làm nổi bật sự bề thế của Everest.
Trên bản các phiên bản Sport, Titanium, Titanium+ thì sử dụng La-zăng 20 inch và bộ lốp 255/55R20; còn ở bản Ambient sẽ chỉ là La-zăng 18 inch cùng bộ lốp 255/65R18.
Nội thất Ford Everest 2026
Trong xe rộng rãi, tiện nghi cùng những đường nét chạm khắc cầu kỳ, mềm mại, nội thất Everest được thiết kế để mang đến sự đột phá trong toàn phân khúc.
Phía trước mặt táp lô bọc da, vô lăng bọc da cùng các đường viền chỉ màu xám thể thao và sang trọng. Phía trước và cửa xe trang bị thêm các viền đen led có thể điều chỉnh màu phù hợp với mong muốn và tâm trạng khách hàng.
Phía sau vô lăng là màn hình LCD màu sắc nét 12.4 inch với phiên bản cao cấp Titanium 4×4 và 8 inch đối với các phiên bản khác rất hiện đại, hiển thị đầy đủ các thông tin kỹ thuật của xe và thêm phần sang trọng. Các cửa gió điều hòa được bọc viền kim loại sang trọng, các đường gân phía trong thiết kế họa tiết giống với lưới tản nhiệt của xe thêm phần phá cách và đặc biệt hơn.
Vô-lăng kiểu mới, thiết kế 4 chấu to bản, bọc da với đầy đủ các nút bấm: Ra lệnh giọng nói, Đàm thoại rảnh tay, Điều chỉnh âm lượng, Cruise Control...
Xe trang bị phanh tay điện tử và Auto Hold trên cả 4 phiên bản, tuy nhiên chỉ có bản Titanium+ dùng cần số điện tử, còn 3 bản còn lại sẽ chỉ sử dụng cần số thông thường. Cần số điều được bọc da cao cấp cùng đường viền chỉ thể thao.
Everest Thế hệ Mới sở hữu không gian rộng rãi hơn bao giờ hết, bạn vẫn sẽ cảm thấy vô cùng thoải mái ở cả hàng ghế trước và 2 hàng ghế hành khách phía sau. Hàng ghế thứ ba của Everest được thiết kế rộng hơn, thêm khoảng trống để chân, ghế ngồi cải tiến hơn và dễ dàng lên xuống.
Everest thế hệ mới được trang bị màn hình công tơ mét kỹ thuật số và màn hình trung tâm giải trí đều ở kích thước lớn TFT 12 inch cho phiên bản Titanium+. Các phiên bản còn lại có màn hình công tơ mét kỹ thuật số 8 inch cùng với màn hình giải trí cảm ứng 10 inch. Từ màn hình trung tâm lớn TFT 12 inch, bạn có thể chọn nhiều chế độ quan sát camera để mở rộng tầm nhìn hơn bao giờ hết, bao gồm chế độ xem 360 độ từ trên xuống, chế độ xem 180 độ chia vùng phía trước và sau, chế độ xem chính diện phía trước³.
Everest thế hệ mới đi kèm hệ điều hành SYNC® 4A mới nhất của Ford, hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói. Thêm vào đó, xe cũng được tích hợp sẵn modem kết nối không dây, cho phép khách hàng kết nối với chiếc xe Everest thông qua ứng dụng FordPass™.
Động cơ Ford Everest 2026
Everest thế hệ mới phiên bản Titanium+ sử dụng động cơ diesel 2.0L Bi-Turbo cung cấp mô men xoắn cực đại 500Nm ở dải vòng tua 1.750 – 2000 vòng/phút và công suất 210PS/ 3500 vòng phút, đi kèm lựa chọn hộp số tự động 10 cấp Shift.
Các phiên bản Ambiente, Sport, Titanium sử dụng động cơ diesel 2.0L turbo đơn, đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Động cơ 2.0L turbo đơn có công suất 170PS ở 3500 vòng/phút, và mô men xoắn cực đại 405Nm ở dải vòng tua 1750 – 2500 vòng/phút.
Ford Everest Platinum 2.3L EcoBoost 4x4 2026 có công suất lên tới 300 mã lực tại 5.650 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 446 Nm tại 3.500 vòng/phút.
Trang bị an toàn trên Ford Everest 2026
Xe được trang bị Hệ thống Hỗ trợ Đỗ xe Tự động 2.0, Hệ thống Kiểm soát Hành trình Thích ứng (ACC) với Tính năng Đi và Dừng, Hệ thống giữ làn đường và nhận biết rìa đường, Tính năng Hỗ trợ Đánh lái Tránh Va chạm, Tính năng Hỗ trợ Phanh khi Lùi, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo va chạm tại giao lộ khi có xe cắt ngang… Tất cả các tính năng này đều có trên bản Titanium+. Tất cả các phiên bản đều được trang bị 7 túi khí.
Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026
Thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.842 mm, trục cơ sở 2.900 mm. Động cơ 2.0L kèm hộp số tự động 6AT, 10AT và tùy chọn dẫn động một cầu hoặc 2 cầu.
| Bảng thông số kỹ thuật Ford Everest 2026 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông số | Platinum+ 2.3L 4x4 AT | Platinum 2.0L AT 4x4 | Wildtrak 2.0L AT 4x4 | Titanium+ 2.0L AT 4×4 | Platinum 2.0L AT 4×4 | Titanium 2.0L AT 4×2 | Platinum 2.0L AT 4×2 | Sport 2.0L AT 4×2 | Active 2.0L AT 4×2 | Ambiente 2.0L At 4×2 | |
| Động cơ | Xăng 2.3L EcoBoost |
Bi-turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
Bi-turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
Bi-turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
Single Turbo Diesel 2.0L TDCi |
Single Turbo Diesel 2.0L TDCi |
Single Turbo Diesel 2.0L TDCi |
Single Turbo Diesel 2.0L TDCi |
Single Turbo Diesel 2.0L TDCi |
|
| Dung tích xi lanh (cc) | 2261 | 1996 | 1996 | 1996 | 1996 | 1996 | 1996 | 1996 | 1996 | 1996 | |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) | 300/5650 | 210/3750 | 209/3750 | 209,8/3750 |
170/3500 |
170/3500 |
170/3500 |
170/3500 |
170/3500 |
170/3500 | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 446 / 3500 |
500/1750-2000 | 500/1750-2000 | 500/1750-2000 | 405/1750-2500 | 405/1750-2500 | 405/1750-2500 | 405/1750-2500 | 405/1750-2500 | 405/1750-2500 | |
| Hệ thống truyền động | 2 cầu chủ động | 2 cầu chủ động |
2 cầu bán thời gian(4×4) | 2 cầu bán thời gian(4×4) | 2 cầu bán thời gian(4×4) | 1 cầu(4×2) | 1 cầu(4×2) | 1 cầu(4×2) | 1 cầu(4×2) | 1 cầu(4×2) | |
| Gài cầu điện | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Khoá vi sai cầu sau | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hệ thống kiểm soát đường địa hình | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hộp số | Số tự động 10 cấp điện tử | Số tự động 10 cấp điện tử |
Số tự động 10 cấp điện tử | Tự động 10 cấp điện tử | Số tự động 10 cấp điện tử | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1841 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | 4914x1923x1842 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 228 | 200 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.902 | 2.902 | 2900 | 2900 | 2900 | 2900 | 2900 | 2900 | 2900 | 2900 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu(L) | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng | ||||||||||
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn, và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage | ||||||||||
| Phanh trước | Phanh đĩa | ||||||||||
| Phanh sau | Phanh đĩa | ||||||||||
| Cỡ lốp | 255 / 55R20 | 255 / 55R20 | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/65R18 | ||||
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc 20" | Vành hợp kim nhôm đúc 20" | Vành hợp kim nhôm đúc 20" | Vành hợp kim nhôm đúc 20″ | Vành hợp kim nhôm đúc 18″ | ||||||
| Túi khí | 7 túi khí | ||||||||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS và Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||||||||||
| Phanh tay điện tử |
Có |
Có | Có | Có | Có | Có | Có | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | ||||||||||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | ||||||||||
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Tự động(Adaptive Cruise Control) | Tự động(Adaptive Cruise Control) | Tự động(Adaptive Cruise Control) | Tự động(Adaptive Cruise Control) | Tự động(Adaptive Cruise Control) | Có | Có | Có | Có | Không | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | Không | |
|
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước |
Có | Có | Có | Có | Có | Có | Không | Không | Không | Không | |
|
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp |
Có | Có | Có | Có | Không | Không | |||||
| Hệ thống chống trộm | Có | ||||||||||
| Camera lùi | 360 độ toàn cảnh | 360 độ toàn cảnh | 360 độ toàn cảnh | 360 độ toàn cảnh | 360 độ toàn cảnh | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Cảm biến trước, sau | Cảm biến trước, sau | Cảm biến trước, sau | Cảm biến trước, sau | Cảm biến trước, sau | Cảm biến sau | ||||||
Có thể nói Ford Everest 2026 là một mẫu SUV rất đáng cân nhắc với những ai đang tìm kiếm một chiếc xe 7 chỗ có khả năng vận hành vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu, không gian nội thất rộng rãi, cùng trang bị tiện ích cao cấp, phù hợp phục vụ đa mục đích cho cá nhân, gia đình hay công việc.
Câu hỏi thường gặp về Ford Everest (FAQ)
Ford Everest 2026 có bao nhiêu phiên bản?
Ford Everest 2026 đang bán tại thị trường Việt Nam có các phiên bản là: Ambiente 2.0L AT 4x2 AT, Active 2.0L AT 4x2, Sport 2.0L AT 4x4 AT, Titanium 2.0L 4x2 AT, Platinum 2.0L 4x2 AT, Platinum 2.0L 4x4 AT, Titanium Plus 2.0L 4x4 AT, Wildtrak 2.0L 4x4 AT, Platinum 2.0L 4x4 AT, Platinum+ 2.3L 4x4 AT
Ford Everest 2026 có những loại động cơ nào?
Ford Everest 2026 máy dầu sử dụng động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi và Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi, Xăng 2.3L Ecoboost
Ford Everest 2026 có giá bán là bao nhiêu?
Everest 2026 đang được niêm yết với mức giá từ 1,099 tỷ đồng đến 1,629 tỷ đồng tùy từng phiên bản
Tìm mua xe Ford Everest mới và cũ dễ dàng, nhanh chóng tại bonbanh.com - Sàn giao dịch thương mại điện tử về ô tô uy tín với thông tin xe Everest đa dạng, phong phú và chính xác.
xe mới về
-
Lexus LX 570 Super Sport 2016Giá bán: 4 Tỷ 580 Triệu
-
Porsche Cayenne 3.0 V6 2019Giá bán: 3 Tỷ 250 Triệu
-
Lexus GX 470 2009Giá bán: 720 Triệu
-
LandRover Range Rover HSE 3.0 2014Giá bán: 1 Tỷ 880 Triệu
-
Audi Q5 45 TFSI Quattro 2021Giá bán: 1 Tỷ 490 Triệu
-
Audi Q3 35 TFSI 2020Giá bán: 980 Triệu
tin khác
- Mitsubishi úp mở về Xpander thế hệ mới với ngoại hình góc cạnh, khỏe khoắn và lấy cảm hứng từ các mẫu SUV.
- Nhiều khách hàng bỏ sedan để chuyển sang Xpander
- Các nguy cơ khiến hệ thống túi khí trên ô tô không phát huy hiệu quả bảo vệ.
- Những lưu ý thực tế khi sử dụng xăng E10
- Chiến lược mở rộng phiên bản và giảm giá khởi điểm của Mazda và Kia
- Những mẫu SUV cũ tầm giá khoảng 500 triệu đồng vẫn đáng cân nhắc ở thời điểm hiện tại
- Chi tiết những nâng cấp đáng chú ý trên dòng xe Hyundai Stargazer mới.
- 6 mẫu xe cũ khiến nhiều đại lý e ngại nhập bán do chi phí sửa chữa và bảo dưỡng quá đắt đỏ.
- Toyota Yaris Cross ra mắt tại Đông Nam Á với thêm phiên bản hybrid tiết kiệm nhiên liệu.
- Điểm danh các sedan hạng B dưới 600 triệu có doanh số tốt nhất Việt Nam.